MQ4182
MQ4182 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Shreveport – Dallas-Fort Worth. Trong 491 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,4%trên 491 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 5/202640▲ 48,1%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | 52 | 6 | ▼ 88,5% |
| Tháng 4 | 33 | 48 | ▲ 45,5% |
| Tháng 5 | 27 | 40 | ▲ 48,1% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,1% | – |
| Tháng 2 | – | 84,0% | – |
| Tháng 3 | 88,5% | 100,0% | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 84,4% | 80,9% | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 92,3% | 79,5% | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 76,7% | – | – |
| Tháng 7 | 74,2% | – | – |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 92,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 483
- Bị huỷ 1,6% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/3/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SHV DFW Sân bay vùng Shreveport – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 305 | 9,9 phút | 80,5% | 120 |
| ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville | 660 | 12,8 phút | 77,6% | 58 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | 18,0 phút | 76,8% | 58 |
| JAX MIA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Miami | 540 | 2,3 phút | 88,9% | 54 |
| SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare | 974 | -2,2 phút | 96,6% | 30 |
| ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 974 | -1,7 phút | 93,1% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 84,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 52 | 50 | 92,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 49 | 63,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 47 | 80,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 79,5% | 1 |