MQ3982

MQ3982 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Amarillo. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16133▼ 45,9%
Tháng 25624▼ 57,1%
Tháng 3604▼ 93,3%
Tháng 45724▼ 57,9%
Tháng 53520▼ 42,9%
Tháng 64––
Tháng 7–––
Tháng 852––
Tháng 960––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)269105▼ 61,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,8%79,3%▼ 6,4%
Tháng 294,3%91,7%▼ 2,8%
Tháng 385,7%75,0%▼ 12,5%
Tháng 480,4%83,3%▲ 3,7%
Tháng 576,5%85,0%▲ 11,2%
Tháng 6100,0%––
Tháng 7–––
Tháng 882,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1194,7%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)84,3%82,9%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 60––
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)114▼ 63,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 669
  • Bị huỷ 2,2% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–AMA99 85,3%
  2. AMA–DFW98 86,0%
  3. ORD–MHK75 82,7%
  4. PNS–DFW61 83,6%
  5. DFW–PNS61 95,1%
  6. AVL–CLT32 84,4%
  7. MHK–ORD31 71,0%
  8. DFW–CID31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW AMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo 502 5,2 phút 85,3% 99
AMA DFW Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 502 2,0 phút 86,0% 98
ORD MHK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Manhattan 804 7,5 phút 82,7% 75
PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 970 15,3 phút 83,6% 61
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 -3,4 phút 95,1% 61
AVL CLT Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 147 10,1 phút 84,4% 32
MHK ORD Sân bay vùng Manhattan – Sân bay quốc tế O'Hare 804 7,2 phút 71,0% 31
DFW CID Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay The Eastern Iowa 1.104 1,2 phút 86,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 56 56 82,1% 0
tháng 12/2024 30 30 70,0% 0
tháng 1/2025 61 59 84,8% 2
tháng 2/2025 56 53 94,3% 3
tháng 3/2025 60 56 85,7% 4
tháng 4/2025 57 56 80,4% 1
tháng 5/2025 35 34 76,5% 1
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 52 52 82,7% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 19 19 94,7% 0
tháng 12/2025 18 18 66,7% 0
tháng 1/2026 33 29 79,3% 4
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 24 24 83,3% 0
tháng 5/2026 20 20 85,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…