MQ3956

MQ3956 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Washington – Buffalo. Trong 875 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13144▲ 41,9%
Tháng 22454▲ 125,0%
Tháng 3656▲ 833,3%
Tháng 45452▼ 3,7%
Tháng 56245▼ 27,4%
Tháng 65930▼ 49,2%
Tháng 75830▼ 48,3%
Tháng 862––
Tháng 918––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)294311▲ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%48,7%▼ 49,7%
Tháng 279,2%49,0%▼ 38,1%
Tháng 3100,0%62,3%▼ 37,7%
Tháng 485,4%80,0%▼ 6,3%
Tháng 587,9%90,9%▲ 3,4%
Tháng 663,8%86,7%▲ 35,9%
Tháng 783,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 886,2%––
Tháng 972,2%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1167,6%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,2%72,5%▼ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 203–
Tháng 3330,0%
Tháng 462▼ 66,7%
Tháng 541▼ 75,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 84––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1816▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,2% 833
  • Bị huỷ 4,8% 42

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BUF138 63,4%
  2. BUF–DCA138 68,3%
  3. TUL–DFW110 77,1%
  4. DFW–TUL110 80,2%
  5. OKC–DFW71 80,0%
  6. MHK–DFW71 90,1%
  7. DFW–OKC70 84,1%
  8. BFL–PHX69 98,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA BUF Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 476 23,8 phút 63,4% 138
BUF DCA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 476 26,1 phút 68,3% 138
TUL DFW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 382 6,0 phút 77,1% 110
DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa 382 6,4 phút 80,2% 110
OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 282 9,9 phút 80,0% 71
MHK DFW Sân bay vùng Manhattan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 695 6,9 phút 90,1% 71
DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World 282 8,1 phút 84,1% 70
BFL PHX Sân bay Meadows Field – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 684 2,0 phút 98,6% 69
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 77,5% 0
tháng 11/2024 22 22 68,2% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 6 3 100,0% 3
tháng 4/2025 54 48 85,4% 6
tháng 5/2025 62 58 87,9% 4
tháng 6/2025 59 58 63,8% 1
tháng 7/2025 58 54 83,3% 4
tháng 8/2025 62 58 86,2% 4
tháng 9/2025 18 18 72,2% 0
tháng 10/2025 30 30 80,0% 0
tháng 11/2025 40 37 67,6% 3
tháng 12/2025 30 29 82,8% 1
tháng 1/2026 44 37 48,7% 7
tháng 2/2026 54 51 49,0% 3
tháng 3/2026 56 53 62,3% 3
tháng 4/2026 52 50 80,0% 2
tháng 5/2026 45 44 90,9% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…