MQ3939

MQ3939 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Alexandria. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1536▲ 620,0%
Tháng 21846▲ 155,6%
Tháng 32762▲ 129,6%
Tháng 4360▲ 1.900,0%
Tháng 55458▲ 7,4%
Tháng 63442▲ 23,5%
Tháng 73654▲ 50,0%
Tháng 822––
Tháng 957––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177358▲ 102,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%61,8%▼ 38,2%
Tháng 288,9%80,4%▼ 9,5%
Tháng 374,1%74,1%▲ 0,1%
Tháng 466,7%83,1%▲ 24,6%
Tháng 580,0%87,0%▲ 8,8%
Tháng 670,6%97,6%▲ 38,3%
Tháng 776,5%75,9%▼ 0,7%
Tháng 881,8%––
Tháng 986,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1287,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%80,0%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 5440,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)611▲ 83,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 682
  • Bị huỷ 2,6% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–AEX117 85,1%
  2. AEX–DFW115 79,8%
  3. DFW–ELP87 76,5%
  4. MIA–MCI57 87,7%
  5. MCI–MIA57 84,2%
  6. ELP–DFW57 77,8%
  7. DFW–MAF40 89,7%
  8. ORD–MCI33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW AEX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Alexandria 458 8,0 phút 85,1% 117
AEX DFW Sân bay quốc tế Alexandria – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 458 12,8 phút 79,8% 115
DFW ELP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế El Paso 885 9,6 phút 76,5% 87
MIA MCI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Kansas City 2.015 2,2 phút 87,7% 57
MCI MIA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Miami 2.015 3,5 phút 84,2% 57
ELP DFW Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 885 17,7 phút 77,8% 57
DFW MAF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Midland 496 7,2 phút 89,7% 40
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 2,8 phút 93,9% 33
MCI ORD Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế O'Hare 647 3,6 phút 84,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 4 3 66,7% 1
tháng 12/2024 10 10 100,0% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 18 18 88,9% 0
tháng 3/2025 27 27 74,1% 0
tháng 4/2025 3 3 66,7% 0
tháng 5/2025 54 50 80,0% 4
tháng 6/2025 34 34 70,6% 0
tháng 7/2025 36 34 76,5% 2
tháng 8/2025 22 22 81,8% 0
tháng 9/2025 57 57 86,0% 0
tháng 10/2025 10 10 100,0% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 41 41 87,8% 0
tháng 1/2026 36 34 61,8% 2
tháng 2/2026 46 46 80,4% 0
tháng 3/2026 62 58 74,1% 4
tháng 4/2026 60 59 83,1% 1
tháng 5/2026 58 54 87,0% 4
tháng 6/2026 42 42 97,6% 0
tháng 7/2026 54 54 75,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…