MQ3890

MQ3890 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Pensacola. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15126▼ 49,0%
Tháng 25633▼ 41,1%
Tháng 36212▼ 80,6%
Tháng 43225▼ 21,9%
Tháng 52024▲ 20,0%
Tháng 6344▲ 1.366,7%
Tháng 7–51–
Tháng 815––
Tháng 957––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1215––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,8%95,5%▲ 8,7%
Tháng 283,9%84,4%▲ 0,5%
Tháng 381,7%91,7%▲ 12,2%
Tháng 484,4%91,7%▲ 8,6%
Tháng 595,0%91,7%▼ 3,5%
Tháng 633,3%59,5%▲ 78,6%
Tháng 7–75,5%–
Tháng 878,6%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1286,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1104▼ 60,0%
Tháng 201–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 7–2–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 567
  • Bị huỷ 4,1% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–DFW82 84,2%
  2. DFW–PNS82 85,5%
  3. CLE–ORD74 91,8%
  4. DFW–COU48 71,7%
  5. COU–DFW47 64,4%
  6. CHS–CLT37 96,9%
  7. ORD–EWR33 87,9%
  8. EWR–ORD33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 970 9,9 phút 84,2% 82
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 4,7 phút 85,5% 82
CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare 507 4,5 phút 91,8% 74
DFW COU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Columbia 788 10,3 phút 71,7% 48
COU DFW Sân bay vùng Columbia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 788 14,4 phút 64,4% 47
CHS CLT Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 271 -4,0 phút 96,9% 37
ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.154 4,2 phút 87,9% 33
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 6,8 phút 87,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 13 13 92,3% 0
tháng 12/2024 16 15 86,7% 1
tháng 1/2025 51 41 87,8% 10
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 62 60 81,7% 2
tháng 4/2025 32 32 84,4% 0
tháng 5/2025 20 20 95,0% 0
tháng 6/2025 3 3 33,3% 0
tháng 8/2025 15 14 78,6% 1
tháng 9/2025 57 57 87,7% 0
tháng 10/2025 35 35 88,6% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 15 15 86,7% 0
tháng 1/2026 26 22 95,5% 4
tháng 2/2026 33 32 84,4% 1
tháng 3/2026 12 12 91,7% 0
tháng 4/2026 25 24 91,7% 1
tháng 5/2026 24 24 91,7% 0
tháng 6/2026 44 42 59,5% 2
tháng 7/2026 51 49 75,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…