MQ3768

MQ3768 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Miami – Pensacola. Trong 719 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12510▼ 60,0%
Tháng 220––
Tháng 324––
Tháng 42948▲ 65,5%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1247––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,0%90,0%▲ 3,5%
Tháng 265,0%––
Tháng 363,6%––
Tháng 4100,0%87,0%▼ 13,0%
Tháng 596,8%79,7%▼ 17,7%
Tháng 689,7%82,8%▼ 7,7%
Tháng 796,8%90,2%▼ 6,8%
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1094,7%–đang tích luỹ
Tháng 1191,1%––
Tháng 1280,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 32––
Tháng 402–
Tháng 503–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 705
  • Bị huỷ 1,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–PNS304 95,0%
  2. PNS–MIA100 88,9%
  3. DFW–RAP72 90,1%
  4. RAP–DFW71 81,4%
  5. MLU–DFW44 82,9%
  6. DFW–MLU44 83,3%
  7. XNA–ORD32 58,1%
  8. DFW–CHA30 89,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA PNS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Pensacola 853 -2,8 phút 95,0% 304
PNS MIA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Miami 853 4,4 phút 88,9% 100
DFW RAP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Rapid City 1.345 2,4 phút 90,1% 72
RAP DFW Sân bay vùng Rapid City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.345 6,1 phút 81,4% 71
MLU DFW Sân bay vùng Monroe – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 470 7,1 phút 82,9% 44
DFW MLU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Monroe 470 7,4 phút 83,3% 44
XNA ORD Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế O'Hare 840 13,7 phút 58,1% 32
DFW CHA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) 1.116 -0,4 phút 89,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 9 9 88,9% 0
tháng 12/2024 16 16 75,0% 0
tháng 1/2025 25 23 87,0% 2
tháng 2/2025 20 20 65,0% 0
tháng 3/2025 24 22 63,6% 2
tháng 4/2025 29 29 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 29 89,7% 1
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 57 57 94,7% 0
tháng 11/2025 58 56 91,1% 2
tháng 12/2025 47 47 80,9% 0
tháng 1/2026 10 10 90,0% 0
tháng 4/2026 48 46 87,0% 2
tháng 5/2026 62 59 79,7% 3
tháng 6/2026 60 58 82,8% 2
tháng 7/2026 61 61 90,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…