MQ3680
MQ3680 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Miami – Oklahoma City. Trong 695 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,4%trên 695 chuyến
- Chậm trung bình6,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 45 | 20 | ▼ 55,6% |
| Tháng 4 | 22 | 50 | ▲ 127,3% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 237 | 261 | ▲ 10,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 90,9% | ▲ 21,2% |
| Tháng 2 | 82,9% | 77,3% | ▼ 6,8% |
| Tháng 3 | 64,3% | 66,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 81,8% | 94,0% | ▲ 14,9% |
| Tháng 5 | 90,3% | 88,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 80,0% | 86,7% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | 74,2% | ▼ 17,9% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,3% | – | – |
| Tháng 12 | 83,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,7% | 82,6% | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 685
- Bị huỷ 1,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA OKC Sân bay quốc tế Miami – Sân bay OKC Will Rogers World | 1.966 | 4,2 phút | 85,2% | 162 |
| LIT DFW Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 489 | 17,1 phút | 72,4% | 60 |
| DFW LIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Little Rock | 489 | 8,6 phút | 75,9% | 59 |
| ORF MIA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Miami | 1.293 | -0,3 phút | 86,4% | 44 |
| MIA ORF Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Norfolk | 1.293 | -3,9 phút | 97,7% | 44 |
| ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis | 792 | 9,6 phút | 78,4% | 38 |
| DFW BPT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Jack Brooks | 435 | 0,7 phút | 93,9% | 35 |
| ORD FAR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hector | 895 | 3,1 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 42 | 41 | 82,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 45 | 42 | 64,3% | 3 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 35 | 94,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 33 | 90,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 18 | 66,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 94,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |