JJ4613

JJ4613 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – São Paulo. Trong 164 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 6/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12331▲ 34,8%
Tháng 218▲ 700,0%
Tháng 3–2–
Tháng 4–18–
Tháng 5–17–
Tháng 674▼ 42,9%
Tháng 731––
Tháng 811––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 3–0,0%–
Tháng 4–56,3%–
Tháng 5–41,2%–
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 7100,0%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3–0–
Tháng 4–2–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 72––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 159
  • Bị huỷ 3,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/12/2024 → 4/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–CGH49 100,0%
  2. POA–CGH41 51,3%
  3. FOR–REC39 94,9%
  4. BPS–CGH35 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 11 11 81,8% 0
tháng 1/2025 23 22 100,0% 1
tháng 2/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 7 7 100,0% 0
tháng 7/2025 31 29 100,0% 2
tháng 8/2025 11 11 100,0% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 8 8 100,0% 0
tháng 3/2026 2 2 0,0% 0
tháng 4/2026 18 16 56,3% 2
tháng 5/2026 17 17 41,2% 0
tháng 6/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…