JJ4612
JJ4612 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Fortaleza. Trong 162 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 6/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 162 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 6/20264▼ 50,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4612 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 19 | – |
| Tháng 5 | – | 17 | – |
| Tháng 6 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 28 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4612 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 83,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 0,0% | – |
| Tháng 4 | – | 72,2% | – |
| Tháng 5 | – | 82,4% | – |
| Tháng 6 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 92,9% | – | – |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4612 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4612 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 160
- Bị huỷ 1,2% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/12/2024 → 4/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH FOR Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 2.374 | 2,9 phút | 84,8% | 46 |
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 13,4 phút | 73,2% | 42 |
| REC FOR Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 627 | 5,0 phút | 82,1% | 39 |
| CGH BPS Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Porto Seguro | 1.124 | 8,5 phút | 70,6% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |