JJ3584

JJ3584 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 230 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–24–
Tháng 3–26–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–5–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,3%–
Tháng 2–91,7%–
Tháng 3–100,0%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–40,0%–
Tháng 7–80,7%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1272,4%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–2–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 225
  • Bị huỷ 2,2% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. POA–CGH146 88,7%
  2. BSB–CGB47 70,2%
  3. SLZ–GRU36 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 838 2,1 phút 88,7% 146
BSB CGB Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay Marechal Rondon 877 11,5 phút 70,2% 47
SLZ GRU Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.330 9,4 phút 75,0% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 60,0% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 15 15 53,3% 0
tháng 10/2025 7 5 80,0% 2
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 26 24 100,0% 2
tháng 6/2026 5 5 40,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…