G32063

G32063 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 467 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 330300,0%
Tháng 41126▲ 136,4%
Tháng 51320▲ 53,8%
Tháng 61226▲ 116,7%
Tháng 71314▲ 7,7%
Tháng 813––
Tháng 913––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)138169▲ 22,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%89,3%▲ 20,4%
Tháng 292,9%84,0%▼ 9,5%
Tháng 380,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 481,8%76,9%▼ 6,0%
Tháng 592,3%90,0%▼ 2,5%
Tháng 691,7%69,2%▼ 24,5%
Tháng 784,6%100,0%▲ 18,2%
Tháng 892,3%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1082,4%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1267,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%87,1%▲ 2,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 465
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GIG–GRU149 78,4%
  2. FLN–GIG142 85,2%
  3. GYN–GIG89 81,8%
  4. SSA–CNF87 87,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 40,0% 0
tháng 11/2024 26 26 61,5% 0
tháng 12/2024 30 29 89,7% 1
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 30 30 80,0% 0
tháng 4/2025 11 11 81,8% 0
tháng 5/2025 13 13 92,3% 0
tháng 6/2025 12 12 91,7% 0
tháng 7/2025 13 13 84,6% 0
tháng 8/2025 13 13 92,3% 0
tháng 9/2025 13 13 84,6% 0
tháng 10/2025 17 17 82,4% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 28 28 67,9% 0
tháng 1/2026 28 28 89,3% 0
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 30 29 100,0% 1
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 20 20 90,0% 0
tháng 6/2026 26 26 69,2% 0
tháng 7/2026 14 14 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…