G31798
G31798 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Val de Cães – Brasília. Trong 273 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,4%trên 273 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/202613
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 49 | – |
| Tháng 2 | – | 36 | – |
| Tháng 3 | – | 33 | – |
| Tháng 4 | – | 13 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 10 | – |
| Tháng 7 | – | 13 | – |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,9% | – |
| Tháng 2 | – | 82,9% | – |
| Tháng 3 | – | 81,8% | – |
| Tháng 4 | – | 76,9% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 80,0% | – |
| Tháng 7 | – | 84,6% | – |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 94,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,2% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 271
- Bị huỷ 0,7% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BEL BSB Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Brasília | 1.612 | 5,6 phút | 86,1% | 86 |
| STM BEL Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca – Sân bay quốc tế Val de Cães | 712 | 7,1 phút | 80,8% | 74 |
| BSB SLZ Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado | 1.531 | 2,2 phút | 89,8% | 59 |
| GRU PMW Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues | 1.475 | 6,9 phút | 81,1% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 73,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 35 | 82,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |