G31493

G31493 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Eurico de Aguiar Salles – Brasília. Trong 307 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–26–
Tháng 3–31–
Tháng 4–24–
Tháng 5–24–
Tháng 6–29–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 930––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–96,8%–
Tháng 2–96,2%–
Tháng 3–96,8%–
Tháng 4–75,0%–
Tháng 5–87,0%–
Tháng 6–85,7%–
Tháng 7–87,1%–
Tháng 8–––
Tháng 970,0%––
Tháng 1079,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,8%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–1–
Tháng 6–1–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 305
  • Bị huỷ 0,7% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VIX–BSB127 96,9%
  2. GYN–GRU111 84,4%
  3. FOR–SSA54 74,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
VIX BSB Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Brasília 943 -2,8 phút 96,9% 127
GYN GRU Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 809 4,1 phút 84,4% 111
FOR SSA Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães 1.016 8,0 phút 74,1% 54
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 24 24 79,2% 0
tháng 11/2025 11 11 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 26 26 96,2% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 24 24 75,0% 0
tháng 5/2026 24 23 87,0% 1
tháng 6/2026 29 28 85,7% 1
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…