G31316
G31316 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Campo Grande. Trong 287 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 7/2025 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 287 chuyến
- Chậm trung bình12,9 phút
- Tháng 7/202626▲ 85,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 25 | – |
| Tháng 5 | – | 26 | – |
| Tháng 6 | – | 16 | – |
| Tháng 7 | 14 | 26 | ▲ 85,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 83,3% | – |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | – | 77,4% | – |
| Tháng 4 | – | 52,0% | – |
| Tháng 5 | – | 65,4% | – |
| Tháng 6 | – | 62,5% | – |
| Tháng 7 | 84,6% | 69,2% | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,8% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 285
- Bị huỷ 0,7% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/7/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CGR Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Campo Grande | 908 | 12,9 phút | 71,9% | 146 |
| CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 524 | 17,8 phút | 63,5% | 96 |
| FLN GRU Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 516 | 1,7 phút | 93,0% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 7/2025 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 52,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |