DL824

DL824 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Las Vegas. Trong 822 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15734▼ 40,4%
Tháng 25611▼ 80,4%
Tháng 36248▼ 22,6%
Tháng 44342▼ 2,3%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310258▼ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,9%72,7%▲ 2,6%
Tháng 278,6%72,7%▼ 7,4%
Tháng 373,3%91,3%▲ 24,5%
Tháng 486,1%92,9%▲ 7,9%
Tháng 593,6%76,8%▼ 17,9%
Tháng 653,3%83,3%▲ 56,3%
Tháng 740,7%66,7%▲ 63,6%
Tháng 858,1%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%79,5%▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)84▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 808
  • Bị huỷ 1,7% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LAS316 85,6%
  2. LAS–ATL256 81,0%
  3. MIA–LGA195 57,1%
  4. DEN–ATL55 70,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 40 40 95,0% 0
tháng 12/2024 49 49 91,8% 0
tháng 1/2025 57 55 70,9% 2
tháng 2/2025 56 56 78,6% 0
tháng 3/2025 62 60 73,3% 2
tháng 4/2025 43 43 86,1% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 31 27 40,7% 4
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 30 29 65,5% 1
tháng 12/2025 43 42 71,4% 1
tháng 1/2026 34 33 72,7% 1
tháng 2/2026 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 48 46 91,3% 2
tháng 4/2026 42 42 92,9% 0
tháng 5/2026 56 56 76,8% 0
tháng 6/2026 36 36 83,3% 0
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…