DL709

DL709 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – San Diego. Trong 777 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13431▼ 8,8%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 62560▲ 140,0%
Tháng 72362▲ 169,6%
Tháng 829––
Tháng 910––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202299▲ 48,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%65,5%▼ 23,2%
Tháng 292,9%76,0%▼ 18,2%
Tháng 390,3%71,0%▼ 21,4%
Tháng 480,0%87,1%▲ 8,9%
Tháng 587,1%86,5%▼ 0,6%
Tháng 660,0%78,3%▲ 30,6%
Tháng 760,9%74,1%▲ 21,8%
Tháng 882,8%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%76,9%▼ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 504–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)013

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 763
  • Bị huỷ 1,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–SAN439 82,0%
  2. SAN–JFK183 83,9%
  3. SFO–ATL74 87,8%
  4. MSY–LAX49 57,1%
  5. BIS–MSP31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 56 56 92,9% 0
tháng 12/2024 54 54 81,5% 0
tháng 1/2025 34 34 85,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 25 25 60,0% 0
tháng 7/2025 23 23 60,9% 0
tháng 8/2025 29 29 82,8% 0
tháng 9/2025 10 10 90,0% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 31 29 65,5% 2
tháng 2/2026 28 25 76,0% 3
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 31 31 87,1% 0
tháng 5/2026 56 52 86,5% 4
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 62 58 74,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…