DL661

DL661 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Cincinnati. Trong 1.089 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12958▲ 100,0%
Tháng 24056▲ 40,0%
Tháng 35862▲ 6,9%
Tháng 44360▲ 39,5%
Tháng 54037▼ 7,5%
Tháng 65654▼ 3,6%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)328389▲ 18,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,4%90,6%▲ 25,1%
Tháng 277,5%87,5%▲ 12,9%
Tháng 367,9%66,7%▼ 1,8%
Tháng 465,1%86,7%▲ 33,1%
Tháng 577,5%78,4%▲ 1,1%
Tháng 658,5%68,5%▲ 17,1%
Tháng 749,1%55,7%▲ 13,5%
Tháng 872,6%––
Tháng 978,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,9%76,3%▲ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 751▼ 80,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)108▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 1.069
  • Bị huỷ 1,8% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–CVG499 70,8%
  2. CVG–FLL467 76,4%
  3. MKE–ATL66 95,5%
  4. SNA–ATL34 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 29 29 72,4% 0
tháng 2/2025 40 40 77,5% 0
tháng 3/2025 58 56 67,9% 2
tháng 4/2025 43 43 65,1% 0
tháng 5/2025 40 40 77,5% 0
tháng 6/2025 56 53 58,5% 3
tháng 7/2025 62 57 49,1% 5
tháng 8/2025 62 62 72,6% 0
tháng 9/2025 60 60 78,3% 0
tháng 10/2025 62 62 90,3% 0
tháng 11/2025 59 59 86,4% 0
tháng 12/2025 50 48 68,8% 2
tháng 1/2026 58 53 90,6% 5
tháng 2/2026 56 56 87,5% 0
tháng 3/2026 62 60 66,7% 2
tháng 4/2026 60 60 86,7% 0
tháng 5/2026 37 37 78,4% 0
tháng 6/2026 54 54 68,5% 0
tháng 7/2026 62 61 55,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…