DL575
DL575 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Los Angeles. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,2%trên 681 chuyến
- Chậm trung bình24,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 54 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | 28 | 43 | ▲ 53,6% |
| Tháng 3 | 25 | 62 | ▲ 148,0% |
| Tháng 4 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 188 | 287 | ▲ 52,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 71,2% | ▼ 14,6% |
| Tháng 2 | 78,6% | 87,2% | ▲ 11,0% |
| Tháng 3 | 96,0% | 39,3% | ▼ 59,1% |
| Tháng 4 | 92,3% | 61,1% | ▼ 33,8% |
| Tháng 5 | 58,1% | 58,1% | 0,0% |
| Tháng 6 | 57,7% | 70,0% | ▲ 21,3% |
| Tháng 7 | 46,2% | 41,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59,3% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,2% | 61,2% | ▼ 16,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 12 | ▲ 500,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 665
- Bị huỷ 2,3% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL LAX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.126 | 26,6 phút | 62,9% | 400 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 36,3 phút | 56,3% | 85 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 27,1 phút | 68,0% | 85 |
| PHL SLC Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 3.093 | 6,2 phút | 85,7% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 47,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 46,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 54 | 52 | 71,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 43 | 39 | 87,2% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 56 | 39,3% | 6 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 61,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |