DL368

DL368 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Kahului. Trong 526 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 123230,0%
Tháng 220200,0%
Tháng 329290,0%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 51137▲ 236,4%
Tháng 62311▼ 52,2%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 98––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)167176▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%81,0%▼ 1,1%
Tháng 285,0%85,0%0,0%
Tháng 393,1%92,9%▼ 0,3%
Tháng 490,0%85,4%▼ 5,1%
Tháng 581,8%69,4%▼ 15,1%
Tháng 669,6%81,8%▲ 17,6%
Tháng 758,1%100,0%▲ 72,2%
Tháng 861,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1094,7%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1293,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%85,1%▲ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 519
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–OGG254 84,8%
  2. FAI–SLC92 66,3%
  3. PHX–ATL31 66,7%
  4. SFO–MSP30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 20 20 80,0% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 23 22 81,8% 1
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 11 11 81,8% 0
tháng 6/2025 23 23 69,6% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 19 19 94,7% 0
tháng 11/2025 25 25 84,0% 0
tháng 12/2025 29 29 93,1% 0
tháng 1/2026 23 21 81,0% 2
tháng 2/2026 20 20 85,0% 0
tháng 3/2026 29 28 92,9% 1
tháng 4/2026 48 48 85,4% 0
tháng 5/2026 37 36 69,4% 1
tháng 6/2026 11 11 81,8% 0
tháng 7/2026 8 6 100,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…