DL365
DL365 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là New York – San Francisco. Trong 878 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 878 chuyến
- Chậm trung bình15,5 phút
- Tháng 7/202658▲ 61,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 34 | ▼ 44,3% |
| Tháng 2 | 56 | 15 | ▼ 73,2% |
| Tháng 3 | 62 | 5 | ▼ 91,9% |
| Tháng 4 | 60 | 25 | ▼ 58,3% |
| Tháng 5 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 57 | 55 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 36 | 58 | ▲ 61,1% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 392 | 240 | ▼ 38,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,6% | 82,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 83,9% | 100,0% | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 90,0% | 76,0% | ▼ 15,6% |
| Tháng 5 | 68,3% | 70,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 73,7% | 58,2% | ▼ 21,0% |
| Tháng 7 | 63,9% | 67,9% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 78,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,9% | 79,4% | ▲ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 9 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 866
- Bị huỷ 1,4% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK SFO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.152 | 24,1 phút | 72,9% | 254 |
| PHX BOS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Logan | 3.693 | 16,2 phút | 76,7% | 152 |
| BOS PHX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.693 | 9,8 phút | 85,3% | 152 |
| SFO JFK Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 4.152 | 9,7 phút | 74,5% | 106 |
| BOI ATL Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.953 | 6,4 phút | 80,9% | 68 |
| AGS ATL Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 230 | 2,1 phút | 90,9% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 61 | 83,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 41 | 78,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 34 | 29 | 82,8% | 5 |
| tháng 2/2026 | 15 | 13 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 55 | 55 | 58,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 56 | 67,9% | 2 |