DL314

DL314 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Portland. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1169▼ 43,8%
Tháng 212––
Tháng 321210,0%
Tháng 42714▼ 48,1%
Tháng 55123▼ 54,9%
Tháng 66033▼ 45,0%
Tháng 76252▼ 16,1%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1260––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,3%66,7%▼ 17,9%
Tháng 258,3%––
Tháng 385,7%57,1%▼ 33,3%
Tháng 492,6%92,9%▲ 0,3%
Tháng 560,8%78,3%▲ 28,8%
Tháng 666,7%69,7%▲ 4,5%
Tháng 761,3%66,7%▲ 8,8%
Tháng 885,0%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,8%––
Tháng 1281,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 706
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PWM184 88,0%
  2. PWM–ATL183 65,9%
  3. BOS–MCI66 75,8%
  4. DTW–RSW48 87,5%
  5. MCI–BOS40 59,0%
  6. PSP–ATL32 78,1%
  7. ATL–PSP32 84,4%
  8. DTW–DEN31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL PWM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Portland Jetport 1.652 2,7 phút 88,0% 184
PWM ATL Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.652 21,4 phút 65,9% 183
BOS MCI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Kansas City 2.017 16,2 phút 75,8% 66
DTW RSW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.750 3,0 phút 87,5% 48
MCI BOS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Logan 2.017 29,8 phút 59,0% 40
PSP ATL Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.954 16,6 phút 78,1% 32
ATL PSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Palm Springs 2.954 6,4 phút 84,4% 32
DTW DEN Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Denver 1.802 19,8 phút 67,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 12 12 75,0% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 16 16 81,3% 0
tháng 2/2025 12 12 58,3% 0
tháng 3/2025 21 21 85,7% 0
tháng 4/2025 27 27 92,6% 0
tháng 5/2025 51 51 60,8% 0
tháng 6/2025 60 60 66,7% 0
tháng 7/2025 62 62 61,3% 0
tháng 8/2025 62 60 85,0% 2
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 61 61 85,3% 0
tháng 11/2025 16 16 93,8% 0
tháng 12/2025 60 60 81,7% 0
tháng 1/2026 9 9 66,7% 0
tháng 3/2026 21 21 57,1% 0
tháng 4/2026 14 14 92,9% 0
tháng 5/2026 23 23 78,3% 0
tháng 6/2026 33 33 69,7% 0
tháng 7/2026 52 51 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…