DL2630
DL2630 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Salt Lake City. Trong 766 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 766 chuyến
- Chậm trung bình10,2 phút
- Tháng 6/20265▼ 91,7%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 50 | ▲ 1.150,0% |
| Tháng 2 | – | 48 | – |
| Tháng 3 | – | 12 | – |
| Tháng 4 | 9 | – | – |
| Tháng 5 | 54 | 25 | ▼ 53,7% |
| Tháng 6 | 60 | 5 | ▼ 91,7% |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 83,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | – | 91,7% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 85,2% | 79,2% | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 76,7% | 80,0% | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | – | – |
| Tháng 8 | 75,8% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 760
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 5/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC SJC Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Jose | 939 | 6,8 phút | 81,5% | 227 |
| SJC SLC Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 939 | 12,2 phút | 83,3% | 227 |
| JAX BOS Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Logan | 1.627 | 16,4 phút | 82,9% | 119 |
| BOS JAX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.627 | 5,6 phút | 88,8% | 119 |
| MSY LAX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.682 | 15,1 phút | 58,1% | 31 |
| ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love | 1.158 | 13,9 phút | 79,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 78,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 48 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 48 | 45 | 80,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |