DL2563

DL2563 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Minneapolis. Trong 482 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 194▼ 55,6%
Tháng 29––
Tháng 328––
Tháng 42636▲ 38,5%
Tháng 52962▲ 113,8%
Tháng 62951▲ 75,9%
Tháng 73151▲ 64,5%
Tháng 831––
Tháng 98––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1212––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 266,7%––
Tháng 385,7%––
Tháng 496,2%86,1%▼ 10,4%
Tháng 5100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 693,1%98,0%▲ 5,3%
Tháng 786,7%91,8%▲ 6,0%
Tháng 883,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1263,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 478
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MSP139 86,2%
  2. TLH–ATL103 90,2%
  3. ATL–TLH97 95,8%
  4. PVD–MSP92 87,9%
  5. IND–ATL32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 23 23 95,7% 0
tháng 12/2024 25 25 84,0% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 9 9 66,7% 0
tháng 3/2025 28 28 85,7% 0
tháng 4/2025 26 26 96,2% 0
tháng 5/2025 29 29 100,0% 0
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 12 11 63,6% 1
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 36 36 86,1% 0
tháng 5/2026 62 62 93,6% 0
tháng 6/2026 51 51 98,0% 0
tháng 7/2026 51 49 91,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…