DL2361
DL2361 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New Orleans. Trong 518 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 518 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/20264▼ 92,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 15 | 18 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 30 | 8 | ▼ 73,3% |
| Tháng 7 | 56 | 4 | ▼ 92,9% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 90,0% | 65,4% | ▼ 27,4% |
| Tháng 6 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 80,4% | – | – |
| Tháng 9 | 92,7% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,4% | – | – |
| Tháng 12 | 79,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 516
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MSY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 684 | 5,6 phút | 87,2% | 195 |
| MSY ATL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 684 | 10,8 phút | 79,6% | 152 |
| ANC SEA Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.326 | -6,1 phút | 90,6% | 32 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 11,8 phút | 71,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 55 | 55 | 92,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 17 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |