DL2319

DL2319 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Greenville. Trong 443 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12613▼ 50,0%
Tháng 22829▲ 3,6%
Tháng 33122▼ 29,0%
Tháng 43017▼ 43,3%
Tháng 53028▼ 6,7%
Tháng 61830▲ 66,7%
Tháng 71631▲ 93,8%
Tháng 810––
Tháng 98––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179170▼ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%77,8%▼ 1,8%
Tháng 285,7%96,6%▲ 12,6%
Tháng 374,2%90,5%▲ 22,0%
Tháng 483,3%88,2%▲ 5,9%
Tháng 586,7%71,4%▼ 17,6%
Tháng 693,8%83,3%▼ 11,1%
Tháng 792,9%71,0%▼ 23,6%
Tháng 890,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,1%82,7%▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 432
  • Bị huỷ 2,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–GSP144 79,9%
  2. AGS–ATL62 81,7%
  3. RDU–MSP37 94,6%
  4. SFO–LAX36 77,8%
  5. LAS–MSP30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 26 24 79,2% 2
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 18 16 93,8% 2
tháng 7/2025 16 14 92,9% 2
tháng 8/2025 10 10 90,0% 0
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 8 8 100,0% 0
tháng 12/2025 1 1 0,0% 0
tháng 1/2026 13 9 77,8% 4
tháng 2/2026 29 29 96,6% 0
tháng 3/2026 22 21 90,5% 1
tháng 4/2026 17 17 88,2% 0
tháng 5/2026 28 28 71,4% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…