DL2304

DL2304 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Boise. Trong 376 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4218▲ 800,0%
Tháng 5296▼ 79,3%
Tháng 63021▼ 30,0%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 810––
Tháng 920––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%75,0%▲ 25,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–83,3%–
Tháng 569,0%100,0%▲ 45,0%
Tháng 680,0%95,2%▲ 19,0%
Tháng 793,6%81,5%▼ 12,9%
Tháng 890,0%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1244,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 372
  • Bị huỷ 1,1% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–BOI112 88,4%
  2. MSP–FSD102 77,5%
  3. MIA–LGA100 69,4%
  4. ATL–MYR32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 5 5 60,0% 0
tháng 4/2025 2 0 — 2
tháng 5/2025 29 29 69,0% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 10 10 90,0% 0
tháng 9/2025 20 20 85,0% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 31 29 44,8% 2
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 18 18 83,3% 0
tháng 5/2026 6 6 100,0% 0
tháng 6/2026 21 21 95,2% 0
tháng 7/2026 27 27 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…