DL2285

DL2285 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Daytona Beach – Atlanta. Trong 850 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1314▼ 87,1%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 43130▼ 3,2%
Tháng 54846▼ 4,2%
Tháng 648480,0%
Tháng 74648▲ 4,3%
Tháng 854––
Tháng 960––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)263226▼ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%50,0%▼ 32,6%
Tháng 278,6%87,5%▲ 11,4%
Tháng 380,7%83,3%▲ 3,3%
Tháng 471,0%83,3%▲ 17,4%
Tháng 566,7%89,1%▲ 33,7%
Tháng 646,8%64,6%▲ 38,0%
Tháng 762,2%77,1%▲ 23,9%
Tháng 874,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,6%76,4%▲ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 842
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAB–ATL201 72,2%
  2. ATL–DAB201 79,5%
  3. BUF–DTW164 78,1%
  4. MSP–BDL68 75,0%
  5. BDL–MSP68 76,5%
  6. BNA–SLC36 63,9%
  7. ATL–CHA36 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 31 31 71,0% 0
tháng 5/2025 48 48 66,7% 0
tháng 6/2025 48 47 46,8% 1
tháng 7/2025 46 45 62,2% 1
tháng 8/2025 54 54 74,1% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 60 60 86,7% 0
tháng 11/2025 56 54 81,5% 2
tháng 12/2025 50 50 80,0% 0
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 18 16 87,5% 2
tháng 3/2026 32 30 83,3% 2
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 46 46 89,1% 0
tháng 6/2026 48 48 64,6% 0
tháng 7/2026 48 48 77,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…