DL2251
DL2251 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Seattle. Trong 412 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 412 chuyến
- Chậm trung bình10,8 phút
- Tháng 7/202620▲ 300,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 31 | ▲ 520,0% |
| Tháng 2 | – | 45 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | 15 | 42 | ▲ 180,0% |
| Tháng 5 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 10 | 21 | ▲ 110,0% |
| Tháng 7 | 5 | 20 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 71,0% | ▼ 11,3% |
| Tháng 2 | – | 75,6% | – |
| Tháng 3 | – | 82,8% | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 95,2% | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 76,7% | 96,2% | ▲ 25,4% |
| Tháng 6 | 100,0% | 95,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 80,0% | 88,2% | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 0,0% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 403
- Bị huỷ 2,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUS SEA Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.958 | 16,5 phút | 83,3% | 122 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 12,9 phút | 70,1% | 97 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 2,2 phút | 93,0% | 62 |
| SEA TUS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Tucson | 1.958 | 7,3 phút | 82,8% | 60 |
| MYR ATL Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 509 | 4,8 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 82,8% | 4 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 20 | 17 | 88,2% | 3 |