DL2223
DL2223 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Salt Lake City. Trong 490 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 490 chuyến
- Chậm trung bình10,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 13 | – |
| Tháng 3 | 23 | 6 | ▼ 73,9% |
| Tháng 4 | 17 | – | – |
| Tháng 5 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 61,5% | – |
| Tháng 3 | 82,6% | 100,0% | ▲ 21,1% |
| Tháng 4 | 76,5% | – | – |
| Tháng 5 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 57,7% | 80,8% | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 58,1% | 51,6% | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,4% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,5% | – | – |
| Tháng 12 | 65,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 488
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC SLC Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 3.413 | 16,4 phút | 67,9% | 168 |
| IND ATL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 696 | 4,3 phút | 83,5% | 98 |
| GNV ATL Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 484 | 5,3 phút | 92,7% | 68 |
| ATL GNV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay khu vực Gainesville | 484 | -1,4 phút | 89,7% | 68 |
| IAH LGA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay LaGuardia | 2.277 | 19,4 phút | 77,8% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 37 | 86,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |