DL2174
DL2174 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Atlanta. Trong 819 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 819 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 5,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 12 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 23 | 55 | ▲ 139,1% |
| Tháng 4 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 50 | 54 | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 57 | 60 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,9% | – |
| Tháng 2 | – | 74,1% | – |
| Tháng 3 | 52,2% | 75,0% | ▲ 43,8% |
| Tháng 4 | 75,9% | 88,1% | ▲ 16,1% |
| Tháng 5 | 67,7% | 83,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 6 | 72,0% | 88,9% | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 71,9% | 63,3% | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 82,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,8% | – | – |
| Tháng 12 | 57,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 812
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CHS ATL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 416 | 13,2 phút | 79,2% | 316 |
| ATL CHS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charleston | 416 | 10,1 phút | 80,6% | 284 |
| ATL RIC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Richmond | 773 | 12,0 phút | 60,5% | 38 |
| RIC ATL Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 773 | 19,3 phút | 67,6% | 37 |
| TPA LGA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay LaGuardia | 1.628 | 32,1 phút | 62,9% | 36 |
| RDU DTW Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Detroit | 807 | 6,5 phút | 83,9% | 31 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 15,7 phút | 80,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 65,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 57 | 71,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 37 | 83,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 55 | 52 | 75,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |