DL2060

DL2060 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 833 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12654▲ 107,7%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43560▲ 71,4%
Tháng 53637▲ 2,8%
Tháng 64212▼ 71,4%
Tháng 7548▼ 85,2%
Tháng 860––
Tháng 953––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252289▲ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%72,0%▼ 25,1%
Tháng 296,4%81,8%▼ 15,2%
Tháng 390,3%81,7%▼ 9,6%
Tháng 482,9%85,0%▲ 2,6%
Tháng 586,1%55,6%▼ 35,5%
Tháng 673,0%91,7%▲ 25,6%
Tháng 768,5%75,0%▲ 9,5%
Tháng 880,0%––
Tháng 992,5%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%77,5%▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 650▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 818
  • Bị huỷ 1,8% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–ATL282 78,2%
  2. ATL–MDW281 84,2%
  3. SLC–SEA98 93,9%
  4. SLC–SFO39 64,1%
  5. DJT–BOS31 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 75,0% 0
tháng 11/2024 16 16 68,8% 0
tháng 12/2024 11 11 45,5% 0
tháng 1/2025 26 26 96,2% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 35 35 82,9% 0
tháng 5/2025 36 36 86,1% 0
tháng 6/2025 42 37 73,0% 5
tháng 7/2025 54 54 68,5% 0
tháng 8/2025 60 60 80,0% 0
tháng 9/2025 53 53 92,5% 0
tháng 10/2025 54 54 88,9% 0
tháng 11/2025 52 50 96,0% 2
tháng 12/2025 34 34 67,7% 0
tháng 1/2026 54 50 72,0% 4
tháng 2/2026 56 55 81,8% 1
tháng 3/2026 62 60 81,7% 2
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 37 36 55,6% 1
tháng 6/2026 12 12 91,7% 0
tháng 7/2026 8 8 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…