DL2057

DL2057 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Minneapolis. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 49––
Tháng 54442▼ 4,5%
Tháng 64858▲ 20,8%
Tháng 74462▲ 40,9%
Tháng 840––
Tháng 934––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1232––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 488,9%––
Tháng 584,1%100,0%▲ 18,9%
Tháng 662,5%77,6%▲ 24,1%
Tháng 755,8%75,8%▲ 35,8%
Tháng 870,0%––
Tháng 985,3%––
Tháng 1097,8%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1271,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 560
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–MSP173 76,2%
  2. MSP–IND160 78,1%
  3. MSP–CLE81 84,0%
  4. CLE–MSP81 81,5%
  5. ATL–BHM36 88,9%
  6. AUS–DTW30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 4/2025 9 9 88,9% 0
tháng 5/2025 44 44 84,1% 0
tháng 6/2025 48 48 62,5% 0
tháng 7/2025 44 43 55,8% 1
tháng 8/2025 40 40 70,0% 0
tháng 9/2025 34 34 85,3% 0
tháng 10/2025 46 46 97,8% 0
tháng 11/2025 36 36 88,9% 0
tháng 12/2025 32 32 71,9% 0
tháng 5/2026 42 42 100,0% 0
tháng 6/2026 58 58 77,6% 0
tháng 7/2026 62 62 75,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…