DL2015

DL2015 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Austin – Los Angeles. Trong 364 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 146––
Tháng 220––
Tháng 3–––
Tháng 4–10–
Tháng 5424▲ 500,0%
Tháng 62127▲ 28,6%
Tháng 72628▲ 7,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%––
Tháng 295,0%––
Tháng 3–––
Tháng 4–70,0%–
Tháng 5100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 652,4%81,5%▲ 55,6%
Tháng 742,3%84,6%▲ 100,0%
Tháng 874,2%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1294,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 3–––
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 359
  • Bị huỷ 1,4% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–LAX185 78,1%
  2. LGA–MSP51 81,6%
  3. ATL–AVL39 84,6%
  4. PHL–DTW33 84,9%
  5. DTW–PHL33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 9 88,9% 1
tháng 11/2024 9 9 77,8% 0
tháng 1/2025 46 46 78,3% 0
tháng 2/2025 20 20 95,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 21 21 52,4% 0
tháng 7/2025 26 26 42,3% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 29 27 92,6% 2
tháng 12/2025 19 19 94,7% 0
tháng 4/2026 10 10 70,0% 0
tháng 5/2026 24 24 87,5% 0
tháng 6/2026 27 27 81,5% 0
tháng 7/2026 28 26 84,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…