DL2005

DL2005 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Boise. Trong 756 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1574▼ 93,0%
Tháng 25613▼ 76,8%
Tháng 36227▼ 56,5%
Tháng 46010▼ 83,3%
Tháng 5621▼ 98,4%
Tháng 66010▼ 83,3%
Tháng 76213▼ 79,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41978▼ 81,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,3%100,0%▲ 14,6%
Tháng 283,9%92,3%▲ 10,0%
Tháng 391,9%88,9%▼ 3,3%
Tháng 491,7%100,0%▲ 9,1%
Tháng 595,2%100,0%▲ 5,1%
Tháng 684,5%100,0%▲ 18,4%
Tháng 790,3%76,9%▼ 14,8%
Tháng 882,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,3%94,0%▲ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 750
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–BOI288 86,7%
  2. BOI–SLC287 90,5%
  3. PHX–BOS37 86,5%
  4. FLL–ATL34 71,9%
  5. LAX–LAS31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 96,4% 0
tháng 11/2024 20 20 80,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 57 55 87,3% 2
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 62 62 91,9% 0
tháng 4/2025 60 60 91,7% 0
tháng 5/2025 62 62 95,2% 0
tháng 6/2025 60 58 84,5% 2
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 62 62 82,3% 0
tháng 9/2025 60 60 90,0% 0
tháng 10/2025 10 10 50,0% 0
tháng 11/2025 34 34 70,6% 0
tháng 12/2025 14 13 61,5% 1
tháng 1/2026 4 3 100,0% 1
tháng 2/2026 13 13 92,3% 0
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 10 10 100,0% 0
tháng 5/2026 1 1 100,0% 0
tháng 6/2026 10 10 100,0% 0
tháng 7/2026 13 13 76,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…