DL1692

DL1692 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Minneapolis. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–20–
Tháng 23033▲ 10,0%
Tháng 32834▲ 21,4%
Tháng 41612▼ 25,0%
Tháng 5194▼ 78,9%
Tháng 61448▲ 242,9%
Tháng 71662▲ 287,5%
Tháng 827––
Tháng 927––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1241––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–73,7%–
Tháng 280,0%87,9%▲ 9,8%
Tháng 396,4%73,5%▼ 23,7%
Tháng 487,5%91,7%▲ 4,8%
Tháng 579,0%100,0%▲ 26,7%
Tháng 678,6%72,9%▼ 7,2%
Tháng 775,0%57,1%▼ 23,8%
Tháng 888,5%––
Tháng 988,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1273,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 706–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 593
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–MSP99 87,8%
  2. MSP–JAX65 92,3%
  3. JAX–MSP65 89,2%
  4. PHL–ATL55 62,0%
  5. ATL–PHL55 66,7%
  6. IAH–DTW36 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 100,0% 0
tháng 11/2024 60 60 83,3% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 30 30 80,0% 0
tháng 3/2025 28 28 96,4% 0
tháng 4/2025 16 16 87,5% 0
tháng 5/2025 19 19 79,0% 0
tháng 6/2025 14 14 78,6% 0
tháng 7/2025 16 16 75,0% 0
tháng 8/2025 27 26 88,5% 1
tháng 9/2025 27 27 88,9% 0
tháng 10/2025 22 22 100,0% 0
tháng 11/2025 18 18 83,3% 0
tháng 12/2025 41 41 73,2% 0
tháng 1/2026 20 19 73,7% 1
tháng 2/2026 33 33 87,9% 0
tháng 3/2026 34 34 73,5% 0
tháng 4/2026 12 12 91,7% 0
tháng 5/2026 4 4 100,0% 0
tháng 6/2026 48 48 72,9% 0
tháng 7/2026 62 56 57,1% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…