DL1649

DL1649 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charleston. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1429▲ 625,0%
Tháng 2–37–
Tháng 32336▲ 56,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 5316▼ 80,6%
Tháng 63020▼ 33,3%
Tháng 75622▼ 60,7%
Tháng 844––
Tháng 934––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%74,1%▼ 1,2%
Tháng 2–81,1%–
Tháng 363,6%69,4%▲ 9,1%
Tháng 476,7%66,7%▼ 13,0%
Tháng 567,7%100,0%▲ 47,6%
Tháng 670,0%88,9%▲ 27,0%
Tháng 773,2%81,8%▲ 11,8%
Tháng 872,7%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1089,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1283,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–0–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 654
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CHS203 80,2%
  2. CHS–ATL132 80,2%
  3. FLL–LGA96 68,4%
  4. BOS–MIA84 67,9%
  5. DFW–ATL30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 26 26 88,5% 0
tháng 12/2024 31 31 48,4% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 23 22 63,6% 1
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 56 56 73,2% 0
tháng 8/2025 44 44 72,7% 0
tháng 9/2025 34 34 94,1% 0
tháng 10/2025 59 59 89,8% 0
tháng 11/2025 56 54 83,3% 2
tháng 12/2025 43 42 83,3% 1
tháng 1/2026 29 27 74,1% 2
tháng 2/2026 37 37 81,1% 0
tháng 3/2026 36 36 69,4% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 6 5 100,0% 1
tháng 6/2026 20 18 88,9% 2
tháng 7/2026 22 22 81,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…