DL1631

DL1631 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Atlanta. Trong 660 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11335▲ 169,2%
Tháng 2419▲ 375,0%
Tháng 32527▲ 8,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 6930▲ 233,3%
Tháng 7531▲ 520,0%
Tháng 859––
Tháng 950––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)117203▲ 73,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%79,4%▲ 14,7%
Tháng 2100,0%94,7%▼ 5,3%
Tháng 380,0%84,6%▲ 5,8%
Tháng 489,7%86,7%▼ 3,3%
Tháng 593,6%82,1%▼ 12,2%
Tháng 688,9%80,0%▼ 10,0%
Tháng 780,0%51,7%▼ 35,4%
Tháng 888,1%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,8%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%79,9%▼ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 503–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 648
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–ATL236 86,2%
  2. SLC–SBA126 82,4%
  3. SBA–SLC126 88,8%
  4. ATL–MIA55 62,3%
  5. MSY–BOS37 78,4%
  6. SAV–ATL34 81,8%
  7. ATL–SAV34 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 19 19 79,0% 0
tháng 12/2024 44 44 79,6% 0
tháng 1/2025 13 13 69,2% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 25 25 80,0% 0
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 9 9 88,9% 0
tháng 7/2025 5 5 80,0% 0
tháng 8/2025 59 59 88,1% 0
tháng 9/2025 50 50 80,0% 0
tháng 10/2025 60 60 80,0% 0
tháng 11/2025 50 48 93,8% 2
tháng 12/2025 58 56 87,5% 2
tháng 1/2026 35 34 79,4% 1
tháng 2/2026 19 19 94,7% 0
tháng 3/2026 27 26 84,6% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 28 82,1% 3
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 29 51,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…