DL1613

DL1613 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Minneapolis. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1733▲ 371,4%
Tháng 2–35–
Tháng 34027▼ 32,5%
Tháng 43928▼ 28,2%
Tháng 55631▼ 44,6%
Tháng 63128▼ 9,7%
Tháng 72162▲ 195,2%
Tháng 822––
Tháng 921––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1235––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%76,7%▲ 7,3%
Tháng 2–85,3%–
Tháng 387,5%84,0%▼ 4,0%
Tháng 484,6%78,6%▼ 7,1%
Tháng 576,4%77,4%▲ 1,4%
Tháng 674,2%82,1%▲ 10,7%
Tháng 766,7%88,7%▲ 33,1%
Tháng 863,6%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 1176,2%––
Tháng 1280,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2–1–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 692
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–MSP189 85,1%
  2. MSP–MCI166 89,8%
  3. SNA–MSP137 70,1%
  4. FLL–ATL55 80,0%
  5. ORD–MSP31 75,9%
  6. ATL–BNA30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 46 46 95,7% 0
tháng 12/2024 54 54 90,7% 0
tháng 1/2025 7 7 71,4% 0
tháng 3/2025 40 40 87,5% 0
tháng 4/2025 39 39 84,6% 0
tháng 5/2025 56 55 76,4% 1
tháng 6/2025 31 31 74,2% 0
tháng 7/2025 21 21 66,7% 0
tháng 8/2025 22 22 63,6% 0
tháng 9/2025 21 21 66,7% 0
tháng 10/2025 22 22 86,4% 0
tháng 11/2025 21 21 76,2% 0
tháng 12/2025 35 35 80,0% 0
tháng 1/2026 33 30 76,7% 3
tháng 2/2026 35 34 85,3% 1
tháng 3/2026 27 25 84,0% 2
tháng 4/2026 28 28 78,6% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 28 28 82,1% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…