DL1538

DL1538 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 529 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1518▲ 260,0%
Tháng 2–17–
Tháng 3131▲ 3.000,0%
Tháng 41748▲ 182,4%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 6760▲ 757,1%
Tháng 7–61–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1250––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%88,9%▲ 11,1%
Tháng 2–88,2%–
Tháng 30,0%69,0%–
Tháng 488,2%75,0%▼ 15,0%
Tháng 593,6%79,7%▼ 14,8%
Tháng 685,7%79,3%▼ 7,5%
Tháng 7–71,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1190,5%––
Tháng 1262,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 503–
Tháng 602–
Tháng 7–4–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 516
  • Bị huỷ 2,5% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MIA146 80,3%
  2. MIA–LGA109 69,6%
  3. ATL–TPA100 69,0%
  4. MIA–JFK40 69,2%
  5. JFK–MIA40 92,3%
  6. AVL–ATL38 89,5%
  7. SEA–PDX32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 3/2025 1 1 0,0% 0
tháng 4/2025 17 17 88,2% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 7 7 85,7% 0
tháng 11/2025 42 42 90,5% 0
tháng 12/2025 50 48 62,5% 2
tháng 1/2026 18 18 88,9% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 31 29 69,0% 2
tháng 4/2026 48 48 75,0% 0
tháng 5/2026 62 59 79,7% 3
tháng 6/2026 60 58 79,3% 2
tháng 7/2026 61 57 71,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…