DL1480

DL1480 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Detroit – New York. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16119▼ 68,9%
Tháng 25634▼ 39,3%
Tháng 33338▲ 15,2%
Tháng 42627▲ 3,8%
Tháng 55629▼ 48,2%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 72831▲ 10,7%
Tháng 828––
Tháng 927––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)295208▼ 29,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%73,7%▼ 7,1%
Tháng 272,2%91,2%▲ 26,3%
Tháng 3100,0%69,4%▼ 30,6%
Tháng 4100,0%81,5%▼ 18,5%
Tháng 592,9%57,1%▼ 38,5%
Tháng 677,1%86,7%▲ 12,4%
Tháng 789,3%48,4%▼ 45,8%
Tháng 892,9%––
Tháng 996,3%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1272,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%72,6%▼ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 732
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–JFK182 90,1%
  2. JFK–ATL110 67,9%
  3. RSW–DTW74 86,5%
  4. RSW–MSP64 89,1%
  5. TUL–ATL62 73,3%
  6. ATL–TUL62 83,1%
  7. RDU–ATL38 92,1%
  8. RIC–DTW32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 27 27 88,9% 0
tháng 12/2024 41 41 80,5% 0
tháng 1/2025 61 58 79,3% 3
tháng 2/2025 56 54 72,2% 2
tháng 3/2025 33 33 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 100,0% 0
tháng 5/2025 56 56 92,9% 0
tháng 6/2025 35 35 77,1% 0
tháng 7/2025 28 28 89,3% 0
tháng 8/2025 28 28 92,9% 0
tháng 9/2025 27 27 96,3% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 37 36 72,2% 1
tháng 1/2026 19 19 73,7% 0
tháng 2/2026 34 34 91,2% 0
tháng 3/2026 38 36 69,4% 2
tháng 4/2026 27 27 81,5% 0
tháng 5/2026 29 28 57,1% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…