DL1420

DL1420 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Sacramento. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11411▼ 21,4%
Tháng 21522▲ 46,7%
Tháng 32449▲ 104,2%
Tháng 41142▲ 281,8%
Tháng 51452▲ 271,4%
Tháng 64852▲ 8,3%
Tháng 74612▼ 73,9%
Tháng 840––
Tháng 934––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172240▲ 39,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%72,7%▼ 21,7%
Tháng 293,3%90,9%▼ 2,6%
Tháng 362,5%93,6%▲ 49,8%
Tháng 470,0%97,5%▲ 39,3%
Tháng 592,9%86,5%▼ 6,8%
Tháng 689,6%68,0%▼ 24,1%
Tháng 778,3%66,7%▼ 14,8%
Tháng 867,5%––
Tháng 973,5%––
Tháng 1097,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%82,3%▼ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 596
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 6/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–SMF126 81,0%
  2. SMF–SLC125 84,0%
  3. BTR–ATL100 79,4%
  4. ATL–BTR100 88,7%
  5. MEM–DTW34 100,0%
  6. LAS–BOS33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 87,5% 0
tháng 11/2024 33 33 93,9% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 14 14 92,9% 0
tháng 2/2025 15 15 93,3% 0
tháng 3/2025 24 24 62,5% 0
tháng 4/2025 11 10 70,0% 1
tháng 5/2025 14 14 92,9% 0
tháng 6/2025 48 48 89,6% 0
tháng 7/2025 46 46 78,3% 0
tháng 8/2025 40 40 67,5% 0
tháng 9/2025 34 34 73,5% 0
tháng 10/2025 34 34 97,1% 0
tháng 11/2025 8 8 100,0% 0
tháng 12/2025 14 14 64,3% 0
tháng 1/2026 11 11 72,7% 0
tháng 2/2026 22 22 90,9% 0
tháng 3/2026 49 47 93,6% 2
tháng 4/2026 42 40 97,5% 2
tháng 5/2026 52 52 86,5% 0
tháng 6/2026 52 50 68,0% 2
tháng 7/2026 12 12 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…