DL1409

DL1409 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Raleigh. Trong 869 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13630▼ 16,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 41630▲ 87,5%
Tháng 56131▼ 49,2%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)292211▼ 27,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,1%92,6%▲ 7,5%
Tháng 296,4%82,1%▼ 14,8%
Tháng 364,3%89,7%▲ 39,5%
Tháng 493,8%90,0%▼ 4,0%
Tháng 590,2%87,1%▼ 3,4%
Tháng 668,3%70,0%▲ 2,4%
Tháng 766,1%74,2%▲ 12,3%
Tháng 882,3%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1272,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%83,7%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 332▼ 33,3%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 856
  • Bị huỷ 1,5% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–RDU289 84,5%
  2. PHL–ATL166 71,2%
  3. ATL–PHL166 79,3%
  4. RDU–SLC65 73,9%
  5. SFO–DTW62 95,2%
  6. ORD–MSP30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 24 24 79,2% 0
tháng 12/2024 30 30 60,0% 0
tháng 1/2025 36 36 86,1% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 28 64,3% 3
tháng 4/2025 16 16 93,8% 0
tháng 5/2025 61 61 90,2% 0
tháng 6/2025 60 60 68,3% 0
tháng 7/2025 60 56 66,1% 4
tháng 8/2025 62 62 82,3% 0
tháng 9/2025 60 60 73,3% 0
tháng 10/2025 62 62 79,0% 0
tháng 11/2025 60 59 81,4% 1
tháng 12/2025 48 48 72,9% 0
tháng 1/2026 30 27 92,6% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…