DL1325

DL1325 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Tulsa. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 41148▲ 336,4%
Tháng 52562▲ 148,0%
Tháng 63015▼ 50,0%
Tháng 763▼ 50,0%
Tháng 832––
Tháng 936––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159217▲ 36,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,1%82,1%▲ 32,3%
Tháng 275,0%80,8%▲ 7,7%
Tháng 385,7%77,4%▼ 9,7%
Tháng 472,7%70,8%▼ 2,6%
Tháng 572,0%88,7%▲ 23,2%
Tháng 672,4%100,0%▲ 38,1%
Tháng 783,3%33,3%▼ 60,0%
Tháng 878,1%––
Tháng 972,2%––
Tháng 1095,5%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,8%76,2%▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 571
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–TUL156 81,1%
  2. DTW–MSP101 78,2%
  3. FLL–MSP62 68,3%
  4. TUL–ATL55 85,5%
  5. MSN–DTW52 82,7%
  6. DTW–MSN52 73,1%
  7. MIA–BOS36 69,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 29 62,1% 2
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 28 28 85,7% 0
tháng 4/2025 11 11 72,7% 0
tháng 5/2025 25 25 72,0% 0
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 6 6 83,3% 0
tháng 8/2025 32 32 78,1% 0
tháng 9/2025 36 36 72,2% 0
tháng 10/2025 22 22 95,5% 0
tháng 11/2025 20 20 70,0% 0
tháng 12/2025 12 12 66,7% 0
tháng 1/2026 31 28 82,1% 3
tháng 2/2026 27 26 80,8% 1
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 48 48 70,8% 0
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 15 15 100,0% 0
tháng 7/2026 3 3 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…