DL1290

DL1290 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Los Angeles. Trong 774 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13625▼ 30,6%
Tháng 22822▼ 21,4%
Tháng 34220▼ 52,4%
Tháng 41839▲ 116,7%
Tháng 54262▲ 47,6%
Tháng 63554▲ 54,3%
Tháng 73052▲ 73,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231274▲ 18,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 278,6%95,2%▲ 21,2%
Tháng 388,1%89,5%▲ 1,6%
Tháng 483,3%81,1%▼ 2,7%
Tháng 571,4%96,8%▲ 35,5%
Tháng 688,6%90,7%▲ 2,5%
Tháng 796,7%84,3%▼ 12,8%
Tháng 883,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%88,2%▲ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 769
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–LAX194 89,7%
  2. ATL–TYS166 88,5%
  3. TYS–ATL161 88,2%
  4. CLT–ATL62 77,4%
  5. DFW–MSP49 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 31 93,6% 0
tháng 11/2024 34 34 94,1% 0
tháng 12/2024 51 51 78,4% 0
tháng 1/2025 36 36 75,0% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 42 42 88,1% 0
tháng 4/2025 18 18 83,3% 0
tháng 5/2025 42 42 71,4% 0
tháng 6/2025 35 35 88,6% 0
tháng 7/2025 30 30 96,7% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 25 25 80,0% 0
tháng 2/2026 22 21 95,2% 1
tháng 3/2026 20 19 89,5% 1
tháng 4/2026 39 37 81,1% 2
tháng 5/2026 62 62 96,8% 0
tháng 6/2026 54 54 90,7% 0
tháng 7/2026 52 51 84,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…