DL1195
DL1195 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Houston. Trong 1.060 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,5%trên 1.060 chuyến
- Chậm trung bình13,2 phút
- Tháng 7/202654▲ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 2 | 20 | 45 | ▲ 125,0% |
| Tháng 3 | 45 | 56 | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 28 | 52 | ▲ 85,7% |
| Tháng 5 | 60 | 50 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 50 | 52 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 279 | 340 | ▲ 21,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 54,8% | ▼ 34,2% |
| Tháng 2 | 95,0% | 60,0% | ▼ 36,8% |
| Tháng 3 | 86,7% | 75,0% | ▼ 13,5% |
| Tháng 4 | 75,0% | 80,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 71,2% | 88,0% | ▲ 23,6% |
| Tháng 6 | 62,0% | 82,7% | ▲ 33,4% |
| Tháng 7 | 78,0% | 82,7% | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 75,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,7% | 74,7% | ▼ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 1.053
- Bị huỷ 0,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU ATL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.118 | 18,3 phút | 76,7% | 428 |
| ATL HOU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay William P. Hobby | 1.118 | 7,1 phút | 83,3% | 428 |
| PHX MSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.051 | 29,6 phút | 58,1% | 62 |
| MCI ATL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.114 | 21,2 phút | 88,6% | 44 |
| DTW FLL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.819 | 4,1 phút | 88,2% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 59 | 71,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 62,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 50 | 78,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 50 | 80,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 82,7% | 2 |