DL1154

DL1154 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 887 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 24828▼ 41,7%
Tháng 33531▼ 11,4%
Tháng 42812▼ 57,1%
Tháng 55125▼ 51,0%
Tháng 65919▼ 67,8%
Tháng 76216▼ 74,2%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)339162▼ 52,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%86,7%▲ 20,0%
Tháng 289,6%92,3%▲ 3,0%
Tháng 388,6%83,9%▼ 5,3%
Tháng 475,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 582,4%96,0%▲ 16,6%
Tháng 678,0%94,4%▲ 21,1%
Tháng 772,6%43,8%▼ 39,7%
Tháng 888,5%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1095,2%–đang tích luỹ
Tháng 1194,9%––
Tháng 1272,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%85,3%▲ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 877
  • Bị huỷ 1,1% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHL395 88,5%
  2. PHL–ATL314 82,1%
  3. MCO–LGA62 84,8%
  4. TPA–DTW36 94,4%
  5. SJC–LAX31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 44 44 95,5% 0
tháng 1/2025 56 54 72,2% 2
tháng 2/2025 48 48 89,6% 0
tháng 3/2025 35 35 88,6% 0
tháng 4/2025 28 28 75,0% 0
tháng 5/2025 51 51 82,4% 0
tháng 6/2025 59 59 78,0% 0
tháng 7/2025 62 62 72,6% 0
tháng 8/2025 62 61 88,5% 1
tháng 9/2025 60 60 85,0% 0
tháng 10/2025 62 62 95,2% 0
tháng 11/2025 60 59 94,9% 1
tháng 12/2025 50 48 72,9% 2
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 12 12 100,0% 0
tháng 5/2026 25 25 96,0% 0
tháng 6/2026 19 18 94,4% 1
tháng 7/2026 16 16 43,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…