DL1149

DL1149 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Atlanta. Trong 917 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13057▲ 90,0%
Tháng 22854▲ 92,9%
Tháng 32814▼ 50,0%
Tháng 44534▼ 24,4%
Tháng 55432▼ 40,7%
Tháng 65826▼ 55,2%
Tháng 76227▼ 56,5%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)305244▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%88,2%▲ 5,9%
Tháng 267,9%96,2%▲ 41,7%
Tháng 364,3%100,0%▲ 55,5%
Tháng 493,3%88,2%▼ 5,5%
Tháng 598,2%80,7%▼ 17,8%
Tháng 694,7%91,7%▼ 3,2%
Tháng 780,0%88,9%▲ 11,1%
Tháng 874,2%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1088,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1261,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%90,5%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)313▲ 333,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 896
  • Bị huỷ 2,3% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–ATL209 91,0%
  2. MSP–DEN195 91,7%
  3. DEN–MSP195 74,4%
  4. ATL–MEM132 95,3%
  5. BOS–FLL119 71,2%
  6. MSO–SLC38 92,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 28 27 77,8% 1
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 28 28 64,3% 0
tháng 4/2025 45 45 93,3% 0
tháng 5/2025 54 54 98,2% 0
tháng 6/2025 58 57 94,7% 1
tháng 7/2025 62 60 80,0% 2
tháng 8/2025 62 62 74,2% 0
tháng 9/2025 60 60 91,7% 0
tháng 10/2025 62 60 88,3% 2
tháng 11/2025 60 58 86,2% 2
tháng 12/2025 47 47 61,7% 0
tháng 1/2026 57 51 88,2% 6
tháng 2/2026 54 52 96,2% 2
tháng 3/2026 14 12 100,0% 2
tháng 4/2026 34 34 88,2% 0
tháng 5/2026 32 31 80,7% 1
tháng 6/2026 26 24 91,7% 2
tháng 7/2026 27 27 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…