DL1148

DL1148 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Minneapolis. Trong 711 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11425▲ 78,6%
Tháng 22038▲ 90,0%
Tháng 32959▲ 103,4%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 52756▲ 107,4%
Tháng 62954▲ 86,2%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)180328▲ 82,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%82,6%▲ 5,1%
Tháng 290,0%91,9%▲ 2,1%
Tháng 382,8%72,9%▼ 11,9%
Tháng 483,3%83,3%0,0%
Tháng 574,1%70,9%▼ 4,3%
Tháng 692,9%88,9%▼ 4,3%
Tháng 789,7%74,1%▼ 17,4%
Tháng 887,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%80,7%▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 704
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TYS–ATL195 81,7%
  2. CMH–MSP195 89,6%
  3. ATL–TYS98 80,6%
  4. LGA–FLL97 80,4%
  5. GRR–ATL40 85,0%
  6. IAH–ATL31 64,5%
  7. ATL–IAH31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 91,7% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 20 20 70,0% 0
tháng 1/2025 14 14 78,6% 0
tháng 2/2025 20 20 90,0% 0
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 27 27 74,1% 0
tháng 6/2025 29 28 92,9% 1
tháng 7/2025 31 29 89,7% 2
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 20 20 90,0% 0
tháng 1/2026 25 23 82,6% 2
tháng 2/2026 38 37 91,9% 1
tháng 3/2026 59 59 72,9% 0
tháng 4/2026 42 42 83,3% 0
tháng 5/2026 56 55 70,9% 1
tháng 6/2026 54 54 88,9% 0
tháng 7/2026 54 54 74,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…