DL1118

DL1118 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Minneapolis. Trong 529 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15331▼ 41,5%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 41330▲ 130,8%
Tháng 52612▼ 53,8%
Tháng 63014▼ 53,3%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245163▼ 33,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,5%72,4%▼ 21,7%
Tháng 279,6%85,7%▲ 7,6%
Tháng 383,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 484,6%86,7%▲ 2,4%
Tháng 584,6%90,9%▲ 7,4%
Tháng 6100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 790,0%64,7%▼ 28,1%
Tháng 887,1%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,8%81,9%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 522
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PIT–MSP152 91,4%
  2. SLC–PSP65 89,1%
  3. PSP–SLC62 85,3%
  4. CLT–DTW62 81,7%
  5. MSP–MCO38 81,6%
  6. PIT–DTW36 82,9%
  7. DTW–PIT31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 20 20 80,0% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 53 53 92,5% 0
tháng 2/2025 56 54 79,6% 2
tháng 3/2025 36 36 83,3% 0
tháng 4/2025 13 13 84,6% 0
tháng 5/2025 26 26 84,6% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 8 8 75,0% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 12 12 66,7% 0
tháng 1/2026 31 29 72,4% 2
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 12 11 90,9% 1
tháng 6/2026 14 14 92,9% 0
tháng 7/2026 17 17 64,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…