DL1007

DL1007 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 475 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12826▼ 7,1%
Tháng 22726▼ 3,7%
Tháng 32810▼ 64,3%
Tháng 42618▼ 30,8%
Tháng 52710▼ 63,0%
Tháng 62925▼ 13,8%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196145▼ 26,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%69,6%▼ 15,3%
Tháng 259,3%73,1%▲ 23,3%
Tháng 382,1%90,0%▲ 9,6%
Tháng 469,2%55,6%▼ 19,7%
Tháng 553,9%60,0%▲ 11,4%
Tháng 679,3%72,0%▼ 9,2%
Tháng 787,1%55,2%▼ 36,7%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1290,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%67,9%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 470
  • Bị huỷ 1,1% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 20/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL169 68,7%
  2. CVG–RSW120 90,8%
  3. DCA–MCO54 62,3%
  4. DCA–MSP53 66,0%
  5. FLL–ATL30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 18 18 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 28 28 82,1% 0
tháng 2/2025 27 27 59,3% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 27 26 53,9% 1
tháng 6/2025 29 29 79,3% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 8 8 87,5% 0
tháng 11/2025 4 4 100,0% 0
tháng 12/2025 11 11 90,9% 0
tháng 1/2026 26 23 69,6% 3
tháng 2/2026 26 26 73,1% 0
tháng 3/2026 10 10 90,0% 0
tháng 4/2026 18 18 55,6% 0
tháng 5/2026 10 10 60,0% 0
tháng 6/2026 25 25 72,0% 0
tháng 7/2026 30 29 55,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…